dòng chảy

dòng chảy

Dòng chảy của con suối trong rừng rất êm đềm.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự di chuyển liên tục của chất lỏng (như nước, sông, suối) theo một hướng nhất định: "dòng chảy" chỉ sự vận động của nước hoặc chất lỏng khác trên bề mặt hoặc trong lòng đất.
    • Sự vận động, diễn tiến liên tục của một hiện tượng, sự việc trừu tượng: "dòng chảy" còn được dùng để hình dung sự phát triển, biến đổi không ngừng của thời gian, lịch sử, tư tưởng hoặc cảm xúc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Dòng chảy của con sông này rất xiết vào mùa . (Sự di chuyển của nước trên con sông này rất mạnh vào mùa .)
    • Dòng chảy lịch sử không bao giờ dừng lại. (Sự vận động, diễn tiến của lịch sử không bao giờ ngừng lại.)
    • Anh ấy bị cuốn vào dòng chảy của công việc. (Anh ấy bị lôi kéo vào sự vận hành liên tục, bận rộn của công việc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Dòng chảy ngầm": chỉ sự vận động của nước hoặc một xu hướng nào đóbên dưới, không lộ ra bề mặt.

    • Dòng chảy ngầm của nước mạch rất quan trọng với hệ sinh thái. (Sự di chuyển của nước ngầm rất quan trọng với hệ sinh thái.)
    • Trong xã hội vẫn tồn tại những dòng chảy ngầm của tư tưởng phản kháng. (Trong xã hội vẫn tồn tại những xu hướng tư tưởng phản kháng âm ỉ bên trong.)
  • "Dòng chảy văn hóa": chỉ sự giao thoa, tiếp biến lan tỏa liên tục của các yếu tố văn hóa.

    • Thành phố cảng nơi hội tụ của nhiều dòng chảy văn hóa khác nhau. (Thành phố cảng nơi tập hợp của nhiều luồng giao thoa văn hóa khác nhau.)
Biến thể từ gần giống
  • Chảy (động từ): di chuyển thành dòng (chất lỏng).

    • Nước chảy từ trên cao xuống. (Nước di chuyển từ trên cao xuống.)
  • Dòng nước (danh từ): khối nước đang chảy.

    • Dòng nước lạnh làm tôi tỉnh người. (Khối nước lạnh đang chảy làm tôi tỉnh người.)
  • Luồng (danh từ): dòng chảy hẹp hoặc tính chất đặc thù (thường dùng cho không khí, ý kiến).

    • Luồng gió mát thổi qua cửa sổ. (Dòng không khí mát thổi qua cửa sổ.)
Từ đồng nghĩa
  • Dòng: chỉ sự di chuyển liên tục của chất lỏng hoặc vật chất theo hình dài ( dụ: dòng sông, dòng điện).
  • Dải: chỉ một dải dài, có thể chất lỏng hoặc màu sắc ( dụ: dải nước, dải cờ).
  • Sự luân chuyển: chỉ sự vận động, thay đổi tuần hoàn (thường dùng cho trừu tượng như thời gian, công việc).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng trực tiếp "dòng chảy" danh từ trong tiếng Việt. Các cụm từ thường được hình thành với động từ "chảy").

Thành ngữ liên quan
  • "Xuôi theo dòng chảy": thuận theo sự vận động, xu thế chung, không chống lại.

    • Đôi khi, cuộc sống sẽ dễ dàng hơn nếu ta biết xuôi theo dòng chảy. (Đôi khi, cuộc sống sẽ dễ dàng hơn nếu ta biết thuận theo xu thế tự nhiên.)
  • "Ngược dòng chảy": đi ngược lại xu hướng, quy luật chung.

    • Anh ấy luôn thích những ý tưởng ngược dòng chảy. (Anh ấy luôn thích những ý tưởng đi ngược lại xu hướng phổ biến.)